- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1984–2001
- Quốc gia
- 🇨🇺 Cuba
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 241 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 87.5 |
| 373 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 86.7 |
| 716 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 84.7 |
| 755 | Kid Chocolate | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1928–1938 | 82.7 |
| 806 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–— | 83.3 |
| 1162 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 80.6 |
| 1276 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 81.1 |
| 1943 | Regla Bell | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2004 | 84.3 |
| 2073 | Marlenis Costa | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 83.3 |
| 2226 | Minnie Miñoso | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1946–1980 | 82.7 |
| 2231 | Martín Dihigo | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1923–1947 | 82.1 |
| 2268 | Tony Pérez | Bóng chày | 🇨🇺 Cuba | 1964–1986 | 83.5 |
| 2366 | Mireya Luis | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1984–2000 | 81.8 |
| 2564 | Magaly Carvajal | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1986–2000 | 80.9 |
| 2581 | Zoila Barros | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1996–2012 | 81.5 |
| 2732 | Yumilka Ruiz | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1994–2008 | 79.9 |
| 2920 | Mercedes Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1988–2000 | 78.4 |
| 3019 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 77.7 |
| 3110 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 75.0 |
| 3133 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 77.0 |
| 3265 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 74.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.