GGOATRANK

GOAT Rank · 28

Vĩ đại nhất vận động viên từ Serbia

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2003đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
99.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
99.0
Độ bền sự nghiệp
97.0
VĐV: Novak Djokovic
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
19711991
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Dražen Dalipagić
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
2015đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
93.0
Thống trị
88.0
Thống kê
93.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Nikola Jokić
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
19862005
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Vlade Divac
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
19581969
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Radivoj Korać
Môn
Bóng rổ
Sự nghiệp
19932011
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Peja Stojaković
Môn
Bơi lội
Sự nghiệp
20032016
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
74.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Milorad Čavić
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19641972
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Vera Nikolić
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
20002017
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jelena Janković
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2002đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Maja Ognjenović
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2014đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
90.0
Thống kê
91.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Tijana Bošković
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19902009
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Vladimir Grbić
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19902007
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Vladimir Batez
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19932010
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Slobodan Boškan
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2011đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Maja Aleksić
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19912013
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Nikola Grbić
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19882005
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Slobodan Kovač
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2011đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Ana Bjelica
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2008đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Brankica Mihajlović
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
20052021
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Milena Rašić
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
20062021
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jelena Blagojević
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2007đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Bojana Drča
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2012đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Bianka Buša
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19962016
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
74.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Ivan Miljković

So sánh người dẫn đầu

Novak Djokovic vs Dražen Dalipagić

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan