- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1891–1909
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 55
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 135 | Joe Gans | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1909 | 88.7 |
| 412 | Jack Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1898–1938 | 86.9 |
| 416 | Sydney Barnes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1894–1930 | 86.1 |
| 484 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 83.6 |
| 485 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.0 |
| 717 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 83.6 |
| 718 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 84.4 |
| 957 | David Denton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1920 | 85.6 |
| 966 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 83.4 |
| 984 | Colin Blythe | Cricket | 🇬🇧 England | 1899–1914 | 83.5 |
| 1253 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 87.0 |
| 1278 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 83.4 |
| 1398 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 86.8 |
| 1417 | Joe Darling | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1893–1908 | 81.7 |
| 1418 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 80.5 |
| 1583 | William Larned | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1911 | 80.9 |
| 1587 | Holcombe Ward | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1899–1906 | 80.2 |
| 1602 | Bernard Bosanquet | Cricket | 🇬🇧 England | 1898–1919 | 79.3 |
| 1631 | Malcolm Whitman | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1896–1902 | 78.4 |
| 1644 | Russell Bowie | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1898–1910 | 81.5 |
| 1831 | Honus Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1917 | 84.3 |
| 1899 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 77.7 |
| 2027 | Horace Rice | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1895–1930 | 81.7 |
| 2105 | Cuthbert Burnup | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1895–1907 | 78.7 |
| 2263 | Jesse Burkett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1905 | 81.6 |
| 2287 | Fred Clarke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1894–1915 | 83.1 |
| 2349 | Pete Hill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1925 | 82.4 |
| 2377 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 75.7 |
| 2465 | Frederick Bull | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1900 | 76.1 |
| 2479 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 80.2 |
| 2495 | J.H. Taylor | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1893–1926 | 83.2 |
| 2513 | George Davis | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1909 | 81.7 |
| 2527 | Harold Mahony | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1905 | 76.8 |
| 2573 | James Braid | Golf | 🏴 Scotland | 1894–1927 | 82.6 |
| 2576 | Graham Drinkwater | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1893–1899 | 77.3 |
| 2674 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 73.3 |
| 2680 | Bouse Hutton | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1899–1904 | 76.1 |
| 2730 | Willis Cuttell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1906 | 76.3 |
| 2752 | Harry Vardon | Golf | 🇯🇪 Jersey | 1890–1930 | 81.1 |
| 2756 | Jack Chesbro | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1909 | 77.2 |
| 2793 | Sam Crawford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1917 | 79.4 |
| 2829 | Dan Bain | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1895–1902 | 75.5 |
| 2882 | Mike Grant | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1893–1902 | 75.4 |
| 2894 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 78.6 |
| 2908 | Elmer Flick | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1910 | 76.7 |
| 2922 | Arthur Farrell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1901 | 74.2 |
| 3000 | Dickie Boon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1897–1905 | 74.0 |
| 3022 | Willie Anderson | Golf | 🏴 Scotland | 1897–1910 | 75.2 |
| 3092 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 77.6 |
| 3171 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 73.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.