GGOATRANK

GOAT Rank · 17

Vĩ đại nhất Bóng bầu dục Mỹ Vận động viên ra mắt trong thập niên 1930s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Sammy Baugh đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 92.3.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1937–1952
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
92.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Sammy Baugh
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1931–1945
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Mel Hein
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1939–1950
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
88.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Sid Luckman
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1930–1945
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Arnie Herber
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1935–1945
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
92.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Don Hutson
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1932–1941
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Clarke Hinkle
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1936–1943
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Dan Fortmann
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1930–1943
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Bronko Nagurski
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1933–1944
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: George Musso
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1932–1940
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Turk Edwards
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1932–1943
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Bill Hewitt
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1937–1946
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Ace Parker
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1938–1947
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Bruiser Kinard
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1936–1943
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Tuffy Leemans
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1931–1938
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Dutch Clark
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1936–1945
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Wayne Millner
Môn
Bóng bầu dục Mỹ
Sự nghiệp
1932–1937
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Cliff Battles

So sánh người dẫn đầu

Sammy Baugh vs Mel Hein

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan