- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 1997–2013
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 44
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Tony Gonzalez | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 91.6 |
| 13 | Peyton Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 90.7 |
| 26 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 89.8 |
| 28 | Shannon Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 89.6 |
| 41 | Derrick Brooks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 89 |
| 45 | Brian Dawkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 88.9 |
| 51 | Larry Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2007 | 88.8 |
| 72 | Warren Sapp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2007 | 88.3 |
| 76 | Willie Roaf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 88.2 |
| 80 | Jonathan Ogden | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2007 | 88.1 |
| 84 | John Randle | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 88.1 |
| 86 | Ronde Barber | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2012 | 88 |
| 91 | Brett Favre | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1991–2010 | 87.9 |
| 98 | Isaac Bruce | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2009 | 87.8 |
| 120 | Walter Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2008 | 87.5 |
| 121 | Curtis Martin | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2005 | 87.5 |
| 138 | Jerome Bettis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 87 |
| 142 | Emmitt Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 86.9 |
| 146 | Ty Law | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2009 | 86.8 |
| 158 | Ray Lewis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2012 | 86.6 |
| 168 | Junior Seau | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2009 | 86.4 |
| 169 | Kevin Mawae | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2009 | 86.4 |
| 173 | Orlando Pace | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 86.4 |
| 185 | Hines Ward | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2011 | 86.2 |
| 194 | Michael Strahan | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2007 | 86 |
| 198 | Adam Vinatieri | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 85.9 |
| 202 | Alan Faneca | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 85.8 |
| 206 | Cortez Kennedy | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 85.8 |
| 210 | John Lynch | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2007 | 85.6 |
| 214 | Torry Holt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2009 | 85.6 |
| 216 | Terrell Davis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2001 | 85.6 |
| 222 | Jimmy Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1992–2005 | 85.5 |
| 237 | LeRoy Butler | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 85.2 |
| 249 | Marshall Faulk | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2005 | 84.8 |
| 253 | Randy Moss | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 84.7 |
| 264 | Edgerrin James | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2009 | 84.3 |
| 265 | Herman Moore | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1991–2002 | 84.3 |
| 266 | Keenan McCardell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1991–2007 | 84.3 |
| 269 | Marvin Harrison | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 84.2 |
| 277 | Jason Taylor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 84 |
| 282 | Terrell Owens | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2010 | 83.8 |
| 296 | Charles Woodson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 83.2 |
| 324 | Tony Boselli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2001 | 81.8 |
| 340 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 78.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.