- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 2012–2024
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 42
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Justin Tucker đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Justin Tucker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2024 | 90.0 |
| 31 | T.J. Watt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 89.4 |
| 37 | Aaron Donald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2023 | 89.1 |
| 84 | Derrick Henry | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 88.0 |
| 110 | Julio Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 87.6 |
| 128 | Patrick Peterson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2023 | 87.1 |
| 142 | Antonio Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 86.8 |
| 166 | Davante Adams | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–đang thi đấu | 86.4 |
| 188 | Travis Kelce | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 86.0 |
| 190 | Cooper Kupp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 86.0 |
| 194 | DeAndre Hopkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 85.9 |
| 218 | Patrick Mahomes | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2017–đang thi đấu | 85.4 |
| 219 | Luke Kuechly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2019 | 85.4 |
| 226 | J.J. Watt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 85.3 |
| 265 | Stefon Diggs | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 84.2 |
| 266 | A.J. Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 84.2 |
| 268 | Rob Gronkowski | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 84.1 |
| 271 | Von Miller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 84.0 |
| 300 | Odell Beckham Jr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2024 | 83.0 |
| 309 | Tyreek Hill | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 82.3 |
| 311 | T.Y. Hilton | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2022 | 82.2 |
| 317 | Le'Veon Bell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 81.9 |
| 324 | Richard Sherman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2021 | 81.6 |
| 332 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 79.7 |
| 337 | Lamar Jackson | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 61.7 |
| 338 | Kyler Murray | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 60.9 |
| 341 | Baker Mayfield | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 59.7 |
| 342 | Dak Prescott | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 57.3 |
| 343 | Cameron Heyward | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 56.8 |
| 344 | Geno Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 56.2 |
| 346 | Christian McCaffrey | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 55.7 |
| 347 | Marcus Mariota | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 55.1 |
| 348 | Keenan Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 54.8 |
| 349 | Saquon Barkley | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 54.4 |
| 350 | Khalil Mack | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 54.2 |
| 351 | Josh Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 54.0 |
| 352 | Josh Hines-Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 53.7 |
| 353 | Sam Darnold | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 53.6 |
| 355 | Alvin Kamara | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 52.8 |
| 356 | Myles Garrett | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 52.3 |
| 361 | Arik Armstead | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 51.8 |
| 363 | Nick Bosa | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 50.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.