- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 1983–2002
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 98.0
GOAT Rank · 19
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Darrell Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2002 | 91.6 |
| 10 | Mel Blount | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 91.5 |
| 25 | Herb Adderley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 89.9 |
| 26 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 89.8 |
| 60 | Willie Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1963–1978 | 88.6 |
| 79 | Night Train Lane | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1965 | 88.1 |
| 86 | Ronde Barber | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2012 | 88 |
| 96 | Dick LeBeau | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1959–1972 | 87.9 |
| 102 | Mike Haynes | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1976–1989 | 87.8 |
| 104 | Darrelle Revis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2017 | 87.7 |
| 133 | Patrick Peterson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2023 | 87.1 |
| 146 | Ty Law | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2009 | 86.8 |
| 150 | Deion Sanders | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1989–2005 | 86.7 |
| 152 | Ken Riley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 86.7 |
| 183 | Eric Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 86.3 |
| 209 | Rod Woodson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1987–2003 | 85.6 |
| 234 | Lem Barney | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 85.3 |
| 257 | Aqib Talib | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2008–2019 | 84.7 |
| 329 | Richard Sherman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2021 | 81.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.