- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 97.0
GOAT Rank · 39
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Novak Djokovic đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Novak Djokovic | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2003–đang thi đấu | 97.6 |
| 39 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–đang thi đấu | 85.9 |
| 45 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–đang thi đấu | 85.7 |
| 65 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–đang thi đấu | 84.3 |
| 73 | Marin Čilić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2005–đang thi đấu | 83.9 |
| 74 | Iga Świątek | Quần vợt | 🇵🇱 Poland | 2016–đang thi đấu | 83.8 |
| 86 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–đang thi đấu | 83.1 |
| 90 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–đang thi đấu | 83.0 |
| 117 | Anastasia Pavlyuchenkova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2006–đang thi đấu | 82.1 |
| 136 | Aryna Sabalenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2015–đang thi đấu | 81.2 |
| 139 | Amanda Anisimova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 81.1 |
| 159 | Karolína Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2009–đang thi đấu | 80.3 |
| 169 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 79.8 |
| 172 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–đang thi đấu | 79.6 |
| 173 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 79.6 |
| 175 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 79.5 |
| 182 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–đang thi đấu | 79.1 |
| 183 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–đang thi đấu | 79.1 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–đang thi đấu | 79.0 |
| 193 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–đang thi đấu | 78.6 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 78.4 |
| 201 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–đang thi đấu | 78.2 |
| 202 | Milos Raonic | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 78.2 |
| 203 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 78.2 |
| 212 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–đang thi đấu | 77.4 |
| 215 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–đang thi đấu | 77.2 |
| 218 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–đang thi đấu | 77.0 |
| 219 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–đang thi đấu | 76.9 |
| 220 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–đang thi đấu | 76.9 |
| 223 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 76.5 |
| 225 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–đang thi đấu | 76.3 |
| 228 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 76.1 |
| 229 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–đang thi đấu | 76.1 |
| 234 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 75.5 |
| 240 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–đang thi đấu | 74.9 |
| 242 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 74.8 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 74.5 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 72.5 |
| 248 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 70.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.