- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1956–1979
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 37
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 93.1 |
| 9 | Margaret Court | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1977 | 92.5 |
| 20 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 88.7 |
| 32 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 87.2 |
| 33 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 86.8 |
| 34 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 86.8 |
| 36 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 86.7 |
| 40 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 85.9 |
| 44 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 85.8 |
| 52 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 85.3 |
| 63 | Frank Sedgman | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1962 | 84.5 |
| 67 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 84.2 |
| 87 | Evonne Goolagong Cawley | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1968–1983 | 83.1 |
| 102 | Pat Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2001 | 82.5 |
| 103 | Lew Hoad | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1968 | 82.5 |
| 118 | Horace Rice | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1895–1930 | 82.1 |
| 119 | Norman Brookes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1924 | 82.1 |
| 124 | Pat O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1926 | 81.9 |
| 135 | Mal Anderson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1952–1972 | 81.3 |
| 149 | Tony Roche | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1963–1979 | 80.7 |
| 153 | Pat Cash | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1982–1997 | 80.6 |
| 163 | Vivian McGrath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1932–1948 | 80.2 |
| 164 | Dinny Pails | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1938–1957 | 80.2 |
| 166 | John Hawkes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1921–1932 | 80.1 |
| 177 | Fred Stolle | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1976 | 79.4 |
| 180 | Bill Bowrey | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1962–1975 | 79.3 |
| 181 | Neale Fraser | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1954–1963 | 79.2 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 79 |
| 199 | Edgar Moon | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1925–1936 | 78.4 |
| 205 | Ashley Cooper | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1959 | 78.1 |
| 211 | Patrick Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2002 | 77.4 |
| 217 | Rodney Heath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1919 | 77.2 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 230 | Geoff Hughes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1922–1932 | 75.9 |
| 232 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 75.8 |
| 237 | Ernie Parker | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1908–1916 | 75.3 |
| 241 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 74.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.