- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1880–1893
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 9
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 48 | Ernest Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1893 | 85.5 |
| 49 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 85.4 |
| 70 | Herbert Lawford | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1893 | 84.1 |
| 93 | Virginia Wade | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1962–1986 | 82.9 |
| 95 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 82.9 |
| 111 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 82.4 |
| 127 | John Hartley | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1890 | 81.6 |
| 204 | Colin Gregory | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1925–1952 | 78.2 |
| 245 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 73.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.