- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1912–1946
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 9
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 91.8 |
| 16 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 90.5 |
| 42 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 85.8 |
| 67 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 84.2 |
| 91 | R. Norris Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1926 | 83 |
| 124 | Pat O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1926 | 81.9 |
| 131 | Robert Lindley Murray | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1913–1919 | 81.5 |
| 158 | Bill Johnston | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1915–1927 | 80.4 |
| 241 | Arthur O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1918 | 74.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.