- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1956–1979
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 13
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 93.1 |
| 17 | Billie Jean King | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1983 | 89.8 |
| 20 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 88.7 |
| 36 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 86.7 |
| 47 | Nicola Pietrangeli | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1953–1972 | 85.5 |
| 66 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 84.2 |
| 103 | Lew Hoad | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1968 | 82.5 |
| 120 | Tony Trabert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1950–1963 | 82.1 |
| 135 | Mal Anderson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1952–1972 | 81.3 |
| 179 | Alex Olmedo | Quần vợt | 🇵🇪 Peru | 1956–1966 | 79.3 |
| 181 | Neale Fraser | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1954–1963 | 79.2 |
| 205 | Ashley Cooper | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1959 | 78.1 |
| 207 | Chuck McKinley | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1968 | 78 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.