- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1973–1994
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 97.0
GOAT Rank · 18
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Martina Navratilova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1973–1994 | 95.1 |
| 11 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 91.5 |
| 13 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 90.9 |
| 22 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 88.5 |
| 23 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 88.5 |
| 29 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 87.4 |
| 31 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 87.3 |
| 125 | Andrés Gómez | Quần vợt | 🇪🇨 Ecuador | 1979–1995 | 81.8 |
| 128 | Hana Mandlíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1978–1990 | 81.5 |
| 147 | Vitas Gerulaitis | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1971–1986 | 80.7 |
| 167 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 79.9 |
| 176 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 79.4 |
| 178 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 79.4 |
| 186 | Roscoe Tanner | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1985 | 79 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 222 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 76.6 |
| 232 | Mark Edmondson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1974–1988 | 75.8 |
| 244 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 73.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.