- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 97.0
GOAT Rank · 39
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Novak Djokovic đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Novak Djokovic | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2003–đang thi đấu | 97.6 |
| 6 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 93.1 |
| 39 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–đang thi đấu | 85.9 |
| 46 | Andy Roddick | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 85.6 |
| 49 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 85.4 |
| 54 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 85.0 |
| 58 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 84.7 |
| 65 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–đang thi đấu | 84.3 |
| 73 | Marin Čilić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2005–đang thi đấu | 83.9 |
| 80 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 83.4 |
| 108 | Juan Martín del Potro | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 82.4 |
| 112 | Svetlana Kuznetsova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2022 | 82.3 |
| 113 | Maria Sharapova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2001–2020 | 82.2 |
| 117 | Anastasia Pavlyuchenkova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2006–đang thi đấu | 82.1 |
| 137 | Flavia Pennetta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2000–2015 | 81.2 |
| 144 | Jelena Janković | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2000–2017 | 80.8 |
| 151 | David Ferrer | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2000–2019 | 80.6 |
| 159 | Karolína Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2009–đang thi đấu | 80.3 |
| 169 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 79.8 |
| 170 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 79.7 |
| 173 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 79.6 |
| 174 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 79.6 |
| 175 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 79.5 |
| 182 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–đang thi đấu | 79.1 |
| 189 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 78.8 |
| 192 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 78.6 |
| 193 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–đang thi đấu | 78.6 |
| 195 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 78.5 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 78.4 |
| 201 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–đang thi đấu | 78.2 |
| 202 | Milos Raonic | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 78.2 |
| 209 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 77.8 |
| 210 | Tomáš Berdych | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2019 | 77.5 |
| 214 | Robin Söderling | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 2001–2011 | 77.3 |
| 215 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–đang thi đấu | 77.2 |
| 228 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 76.1 |
| 231 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 75.8 |
| 234 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 75.5 |
| 248 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 70.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.