- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 97.0
GOAT Rank · 47
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Novak Djokovic | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2003–— | 97.6 |
| 5 | Roger Federer | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1998–2022 | 94 |
| 14 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 90.9 |
| 18 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 89.5 |
| 19 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 89.2 |
| 24 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 88.5 |
| 25 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 88.4 |
| 28 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 87.9 |
| 30 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 87.4 |
| 33 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 86.8 |
| 34 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 86.8 |
| 42 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 85.8 |
| 43 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 85.8 |
| 48 | Ernest Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1893 | 85.5 |
| 53 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 85.2 |
| 55 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 85 |
| 58 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 84.7 |
| 66 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 84.2 |
| 72 | Malcolm Whitman | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1896–1902 | 84 |
| 81 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 83.4 |
| 91 | R. Norris Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1926 | 83 |
| 93 | Virginia Wade | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1962–1986 | 82.9 |
| 95 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 82.9 |
| 98 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 82.8 |
| 104 | William Clothier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1914 | 82.5 |
| 109 | Budge Patty | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1946–1961 | 82.4 |
| 128 | Hana Mandlíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 1978–1990 | 81.5 |
| 143 | Francesca Schiavone | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1998–2018 | 80.8 |
| 147 | Vitas Gerulaitis | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1971–1986 | 80.7 |
| 155 | Gabriela Sabatini | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1985–1996 | 80.5 |
| 165 | Joe Hunt | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1937–1943 | 80.2 |
| 168 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 79.9 |
| 171 | Harold Mahony | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1905 | 79.7 |
| 172 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–— | 79.6 |
| 176 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 79.4 |
| 182 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–— | 79.1 |
| 185 | Thomas Johansson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1994–2009 | 79 |
| 191 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 78.7 |
| 204 | Colin Gregory | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1925–1952 | 78.2 |
| 217 | Rodney Heath | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1919 | 77.2 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 224 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 76.5 |
| 225 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–— | 76.3 |
| 235 | Willoughby Hamilton | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1887–1896 | 75.4 |
| 239 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 75 |
| 240 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 74.9 |
| 245 | Spencer Gore | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1877–1880 | 73.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.