GGOATRANK

GOAT Rank · 10

Vĩ đại nhất Điền kinh vận động viên từ Ukraine

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19832001
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
96.0
Thống kê
93.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Sergey Bubka
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19741992
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
92.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Yuriy Sedykh
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19862004
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Inha Babakova
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19882004
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Oleksandr Bagach
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19972012
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Iryna Sekachova
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
19851996
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Larysa Berezhna

So sánh người dẫn đầu

Sergey Bubka vs Yuriy Sedykh

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan