- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 9
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Rai Benjamin đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 87.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 67 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 87.3 |
| 98 | Sally Gunnell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1997 | 86.0 |
| 110 | Sydney McLaughlin-Levrone | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 85.5 |
| 149 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 83.9 |
| 173 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 83.1 |
| 198 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 82.0 |
| 263 | Femke Bol | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2018–đang thi đấu | 78.1 |
| 276 | Ristananna Bailey-Cole | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–đang thi đấu | 76.6 |
| 292 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 71.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.