- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1927–1949
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 100.0
- Thống kê
- 100.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 372
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Don Bradman đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 96.8.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Don Bradman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1927–1949 | 96.8 |
| 2 | Sachin Tendulkar | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2013 | 94.4 |
| 3 | Donald Bradman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1928–1948 | 93.6 |
| 4 | Wally Hammond | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1951 | 93.0 |
| 5 | James Anderson | Cricket | 🏴 England | 2002–2024 | 92.9 |
| 6 | Garry Sobers | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1953–1974 | 92.7 |
| 7 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 92.7 |
| 8 | Clive Lloyd | Cricket | 🏴 West Indies | 1963–1988 | 91.7 |
| 9 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 91.1 |
| 10 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 90.9 |
| 11 | Virat Kohli | Cricket | 🇮🇳 India | 2008–đang thi đấu | 90.8 |
| 12 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 90.8 |
| 13 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 90.8 |
| 14 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–đang thi đấu | 90.8 |
| 15 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 90.7 |
| 16 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 90.7 |
| 17 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 90.7 |
| 18 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 90.6 |
| 19 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 90.6 |
| 20 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 90.5 |
| 21 | Stuart Broad | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2023 | 90.5 |
| 22 | Ravichandran Ashwin | Cricket | 🇮🇳 India | 2010–2024 | 90.5 |
| 23 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 90.5 |
| 24 | Matthew Hayden | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 90.4 |
| 25 | Virender Sehwag | Cricket | 🇮🇳 India | 1997–2015 | 90.4 |
| 26 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 90.4 |
| 27 | Sydney Barnes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1894–1930 | 90.3 |
| 28 | Viv Richards | Cricket | 🏴 West Indies | 1971–1993 | 90.2 |
| 29 | Rachael Heyhoe Flint | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1982 | 90.2 |
| 30 | Fred Trueman | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1949–1969 | 90.1 |
| 31 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 90.0 |
| 32 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 90.0 |
| 33 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 90.0 |
| 34 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 89.9 |
| 35 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 89.8 |
| 36 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 89.6 |
| 37 | Chris Gayle | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1998–2021 | 89.6 |
| 38 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–đang thi đấu | 89.6 |
| 39 | Sarah Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2019 | 89.6 |
| 40 | Jim Laker | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1965 | 89.6 |
| 41 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 89.5 |
| 42 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 89.4 |
| 43 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 89.4 |
| 44 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 89.3 |
| 45 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 89.2 |
| 46 | Megan Schutt | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2012–đang thi đấu | 89.2 |
| 47 | Brian Lara | Cricket | 🏴 West Indies | 1990–2007 | 88.8 |
| 48 | Lance Gibbs | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1976 | 88.8 |
| 49 | Graeme Smith | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1999–2014 | 88.8 |
| 50 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–đang thi đấu | 88.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.