- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1986–2006
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 372
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Don Bradman đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 96.8.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 85.7 |
| 152 | Steve Smith | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 153 | Jhulan Goswami | Cricket | 🇮🇳 India | 2002–2022 | 85.6 |
| 154 | Ken Barrington | Cricket | 🏴 England | 1955–1968 | 85.6 |
| 155 | Jack Blackham | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1874–1894 | 85.6 |
| 156 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 85.5 |
| 157 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 85.5 |
| 158 | Mignon du Preez | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 85.4 |
| 159 | Michael Vaughan | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2009 | 85.4 |
| 160 | Nat Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 85.4 |
| 161 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 85.4 |
| 162 | Charlie Barnett | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1927–1953 | 85.4 |
| 163 | Alan Davidson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1953–1963 | 85.3 |
| 164 | Warren Bardsley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1903–1926 | 85.3 |
| 165 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 85.3 |
| 166 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 85.3 |
| 167 | Bill Alley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1945–1968 | 85.3 |
| 168 | Mushfiqur Rahim | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2005–đang thi đấu | 85.2 |
| 169 | Ewart Astill | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1939 | 85.2 |
| 170 | Mohammad Rizwan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–đang thi đấu | 85.1 |
| 171 | Dennis Lillee | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1969–1988 | 85.0 |
| 172 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 85.0 |
| 173 | Tamim Iqbal | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2007–2023 | 84.9 |
| 174 | Jimmy Binks | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1955–1969 | 84.9 |
| 175 | Glen Chapple | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2016 | 84.9 |
| 176 | Rohit Sharma | Cricket | 🇮🇳 India | 2007–đang thi đấu | 84.8 |
| 177 | Smriti Mandhana | Cricket | 🇮🇳 India | 2013–đang thi đấu | 84.8 |
| 178 | Saqlain Mushtaq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1994–2008 | 84.8 |
| 179 | AB de Villiers | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 84.7 |
| 180 | B. S. Chandrasekhar | Cricket | 🇮🇳 India | 1963–1979 | 84.7 |
| 181 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 84.7 |
| 182 | Bill Bowes | Cricket | 🇬🇧 England | 1928–1947 | 84.7 |
| 183 | Stewie Dempster | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1921–1947 | 84.7 |
| 184 | Sophie Ecclestone | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–đang thi đấu | 84.6 |
| 185 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–đang thi đấu | 84.6 |
| 186 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 84.4 |
| 187 | Bob Appleyard | Cricket | 🇬🇧 England | 1950–1958 | 84.4 |
| 188 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 84.4 |
| 189 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 84.3 |
| 190 | Joe Darling | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1893–1908 | 84.3 |
| 191 | Ben Stokes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 84.2 |
| 192 | Devon Conway | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–đang thi đấu | 84.2 |
| 193 | Bill Copson | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1932–1950 | 84.2 |
| 194 | Andy Ducat | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1931 | 84.2 |
| 195 | Bismah Maroof | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2006–2023 | 84.1 |
| 196 | Tom Dollery | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1955 | 84.1 |
| 197 | Shaheen Shah Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2017–đang thi đấu | 84.0 |
| 198 | Joe Root | Cricket | 🏴 England | 2012–đang thi đấu | 83.9 |
| 199 | Makhaya Ntini | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2011 | 83.9 |
| 200 | Shafali Verma | Cricket | 🇮🇳 India | 2019–đang thi đấu | 83.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.