GGOATRANK

GOAT Rank · 11

Vĩ đại nhất Distance running mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Meseret Defar đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 88.3.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
2001–2016
Quốc gia
🇪🇹 Ethiopia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Meseret Defar
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1989–2013
Quốc gia
🇪🇹 Ethiopia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Derartu Tulu
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1977–1996
Quốc gia
🇳🇴 Norway
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Ingrid Kristiansen
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇰🇪 Kenya
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
90.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Beatrice Chebet
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇪🇹 Ethiopia
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
88.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Letesenbet Gidey
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1969–1980
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Lasse Virén
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1994–2003
Quốc gia
🇰🇪 Kenya
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Daniel Komen
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1962–1973
Quốc gia
🇰🇪 Kenya
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Kipchoge Keino
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
2009–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Mohammed Ahmed
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
1983–1993
Quốc gia
🇿🇦 South Africa
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Zola Budd
Môn
Điền kinh
Sự nghiệp
2011–đang thi đấu
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Eilish McColgan

So sánh người dẫn đầu

Meseret Defar vs Derartu Tulu

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan