- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1983–1993
- Quốc gia
- 🇲🇦 Morocco
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 22
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Saïd Aouita đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.9.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 26 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 89.9 |
| 30 | Faith Kipyegon | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–đang thi đấu | 89.5 |
| 33 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 89.1 |
| 34 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 89.1 |
| 40 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 88.7 |
| 60 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 87.5 |
| 82 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 86.7 |
| 91 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 86.3 |
| 107 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 85.6 |
| 131 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 84.7 |
| 136 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 84.5 |
| 141 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 84.3 |
| 157 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 83.6 |
| 164 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 83.4 |
| 175 | Steve Cram | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1978–1994 | 83.0 |
| 179 | Dan Waern | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1954–1962 | 82.9 |
| 191 | Arne Andersson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1941–1947 | 82.3 |
| 205 | Jakob Ingebrigtsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–đang thi đấu | 81.9 |
| 231 | Vera Nikolić | Điền kinh | 🇷🇸 Serbia | 1964–1972 | 80.7 |
| 234 | Noah Ngeny | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1997–2003 | 80.6 |
| 249 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 79.5 |
| 271 | Georgia Hunter Bell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–đang thi đấu | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.