- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1896–1916
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 98.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 13
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 93 |
| 10 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 92.1 |
| 31 | Honus Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1917 | 89.8 |
| 108 | Jesse Burkett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1905 | 87.7 |
| 121 | Fred Clarke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1894–1915 | 87.5 |
| 128 | Pete Hill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1925 | 87.3 |
| 150 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 86.5 |
| 156 | George Davis | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1909 | 86.3 |
| 191 | Jack Chesbro | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1909 | 84.5 |
| 195 | Sam Crawford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1917 | 84.3 |
| 206 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 83.1 |
| 209 | Elmer Flick | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1910 | 83 |
| 226 | Jimmy Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1895–1908 | 79.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.