GGOATRANK

GOAT Rank · 13

Vĩ đại nhất Bóng chày Vận động viên ra mắt trong thập niên 1890s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Nap Lajoie đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.0.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1896–1916
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
98.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Nap Lajoie
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1890–1911
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
92.0
Thống kê
98.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Cy Young
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1897–1917
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
90.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Honus Wagner
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1890–1905
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jesse Burkett
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1894–1915
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Fred Clarke
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1899–1925
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Pete Hill
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1898–1914
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Frank Chance
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1890–1909
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: George Davis
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1899–1909
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
84.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jack Chesbro
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1899–1917
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Sam Crawford
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1897–1915
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Roger Bresnahan
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1898–1910
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Elmer Flick
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
1895–1908
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jimmy Collins

So sánh người dẫn đầu

Nap Lajoie vs Cy Young

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan