- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1951–1973
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 95.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 194
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Willie Mays | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1973 | 93.8 |
| 3 | Hank Aaron | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1976 | 93.7 |
| 4 | Nap Lajoie | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1896–1916 | 93 |
| 5 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 92.8 |
| 6 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 92.7 |
| 9 | Cap Anson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1871–1897 | 92.2 |
| 10 | Cy Young | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1911 | 92.1 |
| 11 | Ted Williams | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1939–1960 | 91.8 |
| 12 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 91.8 |
| 13 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 91.7 |
| 14 | Chipper Jones | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 91.2 |
| 15 | Stan Musial | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1941–1963 | 90.9 |
| 16 | Dan Brouthers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1879–1904 | 90.9 |
| 19 | Pop Lloyd | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1932 | 90.6 |
| 20 | Jimmie Foxx | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1945 | 90.6 |
| 21 | Randy Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2009 | 90.5 |
| 22 | George Brett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1973–1993 | 90.5 |
| 23 | Robin Yount | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1993 | 90.2 |
| 24 | Jim Palmer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1984 | 90.1 |
| 25 | Eddie Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1930 | 90.1 |
| 26 | Gaylord Perry | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1962–1983 | 90 |
| 27 | Freddie Freeman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 90 |
| 28 | Lou Gehrig | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1939 | 89.9 |
| 29 | Bob Feller | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1936–1956 | 89.9 |
| 30 | Dave Winfield | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1973–1995 | 89.9 |
| 31 | Honus Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1917 | 89.8 |
| 32 | Turkey Stearnes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1942 | 89.8 |
| 33 | Jim Thome | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1991–2012 | 89.8 |
| 35 | Buck Leonard | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 89.7 |
| 36 | Tony Gwynn | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–2001 | 89.7 |
| 37 | Roger Clemens | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 89.6 |
| 38 | Tom Glavine | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1987–2008 | 89.6 |
| 39 | Willie McCovey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1959–1980 | 89.6 |
| 40 | Rogers Hornsby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1937 | 89.5 |
| 41 | Nolan Ryan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1966–1993 | 89.5 |
| 42 | Zack Greinke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2004–2023 | 89.5 |
| 43 | Bullet Rogan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1917–1938 | 89.4 |
| 44 | Steve Carlton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1965–1988 | 89.4 |
| 45 | Greg Maddux | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1986–2008 | 89.3 |
| 48 | Rickey Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2003 | 89.1 |
| 49 | Christy Mathewson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1900–1916 | 89.1 |
| 50 | Warren Spahn | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1942–1965 | 89.1 |
| 51 | Pud Galvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1875–1892 | 89.1 |
| 52 | Bill Dickey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1928–1946 | 89 |
| 53 | Frank Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1976 | 88.9 |
| 54 | Justin Verlander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2005–— | 88.8 |
| 55 | Charlie Gehringer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1942 | 88.8 |
| 56 | Barry Larkin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1986–2004 | 88.8 |
| 57 | Craig Biggio | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2007 | 88.7 |
| 58 | Paul Molitor | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 88.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.