- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1961–1983
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 194
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 125 | Carl Yastrzemski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1983 | 87.4 |
| 127 | Rollie Fingers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1985 | 87.3 |
| 128 | Pete Hill | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1899–1925 | 87.3 |
| 129 | Lou Whitaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1995 | 87.3 |
| 130 | Harry Heilmann | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1932 | 87.2 |
| 132 | Wade Boggs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 87.2 |
| 133 | Johnny Bench | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1983 | 87.1 |
| 134 | Frank Thomas | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1990–2008 | 87.1 |
| 135 | Mike Piazza | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 87.1 |
| 136 | Tim Raines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2002 | 87.1 |
| 137 | Roy Campanella | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1957 | 87.1 |
| 138 | Buck Ewing | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 87 |
| 139 | Max Scherzer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 86.9 |
| 141 | Ozzie Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 86.8 |
| 143 | Larry Doby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1942–1959 | 86.8 |
| 144 | Willie Stargell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1962–1982 | 86.7 |
| 145 | Chief Bender | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1925 | 86.7 |
| 147 | Trea Turner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 86.7 |
| 148 | Sandy Koufax | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1966 | 86.6 |
| 149 | Red Faber | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1933 | 86.6 |
| 150 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 86.5 |
| 151 | Ernie Banks | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1953–1971 | 86.5 |
| 152 | Kirby Puckett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–1995 | 86.4 |
| 153 | Hilton Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1932–1948 | 86.4 |
| 154 | Ted Simmons | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1988 | 86.4 |
| 155 | Lou Brock | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1979 | 86.4 |
| 156 | George Davis | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1909 | 86.3 |
| 157 | Mickey Cochrane | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1937 | 86.2 |
| 158 | Waite Hoyt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1938 | 86.2 |
| 159 | Bruce Sutter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 86.2 |
| 160 | Bill Freehan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 86.2 |
| 161 | Whitey Ford | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1950–1967 | 86.2 |
| 162 | Ken Griffey Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1989–2010 | 86.1 |
| 163 | Mike Trout | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2011–— | 86.1 |
| 164 | Don Drysdale | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 86.1 |
| 166 | Max Carey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1910–1929 | 85.9 |
| 167 | Bill Mazeroski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1972 | 85.9 |
| 168 | Johnny Evers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1929 | 85.9 |
| 169 | Goose Goslin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 85.8 |
| 170 | Burleigh Grimes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1916–1934 | 85.8 |
| 171 | Cool Papa Bell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1946 | 85.8 |
| 173 | Bill Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1938 | 85.6 |
| 174 | Joe Gordon | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1950 | 85.5 |
| 175 | Carlton Fisk | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1993 | 85.5 |
| 176 | Leon Day | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1934–1950 | 85.4 |
| 177 | Jackie Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1945–1956 | 85.2 |
| 178 | Jake Beckley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1907 | 85.2 |
| 179 | Trevor Hoffman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 85.2 |
| 181 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 85.1 |
| 182 | Stan Coveleski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1912–1928 | 85 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.