- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1980–1997
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 194
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 59 | Lee Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 88.7 |
| 62 | Arky Vaughan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1932–1948 | 88.7 |
| 64 | Alan Trammell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 88.6 |
| 65 | Mickey Mantle | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1968 | 88.5 |
| 66 | Mike Schmidt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.5 |
| 67 | Rube Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1926 | 88.5 |
| 68 | Billy Hamilton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1901 | 88.5 |
| 69 | Willard Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1935–1958 | 88.5 |
| 70 | Ed Delahanty | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1903 | 88.5 |
| 71 | Willie Wells | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1924–1949 | 88.5 |
| 72 | Derek Jeter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2014 | 88.4 |
| 73 | Tris Speaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1928 | 88.4 |
| 74 | Roger Connor | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 88.4 |
| 75 | Mule Suttles | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1944 | 88.4 |
| 76 | Lefty Grove | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1941 | 88.4 |
| 77 | Alex Rodriguez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 88.3 |
| 78 | Joe DiMaggio | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1936–1951 | 88.3 |
| 80 | Satchel Paige | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1965 | 88.3 |
| 83 | Al Kaline | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1953–1974 | 88.3 |
| 84 | Craig Kimbrel | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 88.3 |
| 85 | Billy Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 88.2 |
| 87 | Mordecai Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1916 | 88.1 |
| 88 | John Clarkson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1882–1894 | 88.1 |
| 89 | Ray Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1948 | 88.1 |
| 90 | Tom Seaver | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1986 | 88 |
| 91 | Mel Ott | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1926–1947 | 88 |
| 92 | Frankie Frisch | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1919–1937 | 88 |
| 94 | Biz Mackey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1920–1947 | 88 |
| 95 | Corey Seager | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 88 |
| 96 | Yogi Berra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 87.9 |
| 99 | Gil Hodges | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1943–1963 | 87.9 |
| 101 | Bob Gibson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1959–1975 | 87.8 |
| 102 | Josh Gibson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 87.8 |
| 103 | Clayton Kershaw | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 87.8 |
| 104 | Hugh Duffy | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1888–1906 | 87.8 |
| 105 | Home Run Baker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 87.8 |
| 106 | Luke Appling | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1950 | 87.8 |
| 107 | Reggie Jackson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1987 | 87.8 |
| 108 | Jesse Burkett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1890–1905 | 87.7 |
| 109 | Hank Greenberg | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1947 | 87.7 |
| 110 | Bryce Harper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 87.7 |
| 112 | Dennis Eckersley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1975–1998 | 87.7 |
| 113 | Cal Ripken Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1981–2001 | 87.6 |
| 114 | Brooks Robinson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1977 | 87.6 |
| 115 | Gabby Hartnett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1941 | 87.6 |
| 116 | Goose Gossage | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1994 | 87.6 |
| 118 | Buster Posey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 87.6 |
| 120 | Harmon Killebrew | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1975 | 87.5 |
| 121 | Fred Clarke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1894–1915 | 87.5 |
| 123 | Jim Rice | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1989 | 87.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.