- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1905–1928
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 93.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 12
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 92.8 |
| 13 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 91.7 |
| 19 | Pop Lloyd | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1932 | 90.6 |
| 25 | Eddie Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1930 | 90.1 |
| 49 | Christy Mathewson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1900–1916 | 89.1 |
| 67 | Rube Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1926 | 88.5 |
| 73 | Tris Speaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1928 | 88.4 |
| 87 | Mordecai Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1916 | 88.1 |
| 105 | Home Run Baker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 87.8 |
| 145 | Chief Bender | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1925 | 86.7 |
| 168 | Johnny Evers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1929 | 85.9 |
| 224 | Harry Hooper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1909–1925 | 79.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.