- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1914–1935
- Quốc gia
- 🇺🇸 USA
- Đỉnh cao
- 99.0
- Thống trị
- 100.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 15
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Babe Ruth | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1914–1935 | 94.6 |
| 6 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 92.7 |
| 12 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 91.8 |
| 40 | Rogers Hornsby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1937 | 89.5 |
| 43 | Bullet Rogan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1917–1938 | 89.4 |
| 75 | Mule Suttles | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1944 | 88.4 |
| 92 | Frankie Frisch | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1919–1937 | 88 |
| 130 | Harry Heilmann | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1932 | 87.2 |
| 149 | Red Faber | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1933 | 86.6 |
| 158 | Waite Hoyt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1938 | 86.2 |
| 166 | Max Carey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1910–1929 | 85.9 |
| 170 | Burleigh Grimes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1916–1934 | 85.8 |
| 182 | Stan Coveleski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1912–1928 | 85 |
| 183 | Jesse Haines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1937 | 84.9 |
| 189 | Dave Bancroft | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1930 | 84.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.