GGOATRANK

GOAT Rank · 22

Vĩ đại nhất Bóng chày vận động viên thập niên 1960s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19651984
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Jim Palmer
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19621983
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Gaylord Perry
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19671985
Quốc gia
🇵🇦 Panama
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
88.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Rod Carew
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19661993
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
96.0
VĐV: Nolan Ryan
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19651988
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Steve Carlton
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19651983
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Ferguson Jenkins
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19671986
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Tom Seaver
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19671987
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Reggie Jackson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19641986
Quốc gia
🇨🇺 Cuba
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Tony Pérez
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19611983
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Carl Yastrzemski
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19681985
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Rollie Fingers
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19671983
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Johnny Bench
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19601975
Quốc gia
🇩🇴 Dominican Republic
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Juan Marichal
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19621982
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Willie Stargell
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19681988
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Ted Simmons
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19611979
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Lou Brock
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19611976
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Bill Freehan
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19691993
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Carlton Fisk
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19691979
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Thurman Munson
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19631977
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Dick Allen
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19601977
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Joe Torre
Môn
Bóng chày
Sự nghiệp
19651979
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Catfish Hunter

So sánh người dẫn đầu

Jim Palmer vs Gaylord Perry

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan