- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1973–1993
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 17
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 22 | George Brett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1973–1993 | 90.5 |
| 23 | Robin Yount | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1993 | 90.2 |
| 30 | Dave Winfield | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1973–1995 | 89.9 |
| 48 | Rickey Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2003 | 89.1 |
| 58 | Paul Molitor | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1998 | 88.7 |
| 64 | Alan Trammell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 88.6 |
| 66 | Mike Schmidt | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.5 |
| 97 | Bert Blyleven | Bóng chày | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1992 | 87.9 |
| 112 | Dennis Eckersley | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1975–1998 | 87.7 |
| 116 | Goose Gossage | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1972–1994 | 87.6 |
| 123 | Jim Rice | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1989 | 87.5 |
| 129 | Lou Whitaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1977–1995 | 87.3 |
| 136 | Tim Raines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1979–2002 | 87.1 |
| 141 | Ozzie Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 86.8 |
| 159 | Bruce Sutter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 86.2 |
| 192 | Andre Dawson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1976–1996 | 84.4 |
| 202 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 83.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.