- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1986–2007
- Quốc gia
- 🇺🇸 USA
- Đỉnh cao
- 97.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 18
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Barry Bonds | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1986–2007 | 92.3 |
| 21 | Randy Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2009 | 90.5 |
| 36 | Tony Gwynn | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–2001 | 89.7 |
| 37 | Roger Clemens | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 89.6 |
| 38 | Tom Glavine | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1987–2008 | 89.6 |
| 45 | Greg Maddux | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1986–2008 | 89.3 |
| 56 | Barry Larkin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1986–2004 | 88.8 |
| 57 | Craig Biggio | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2007 | 88.7 |
| 59 | Lee Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 88.7 |
| 61 | Larry Walker | Bóng chày | 🇨🇦 Canada | 1989–2005 | 88.7 |
| 86 | Edgar Martínez | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1987–2004 | 88.2 |
| 113 | Cal Ripken Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1981–2001 | 87.6 |
| 131 | Fernando Valenzuela | Bóng chày | 🇲🇽 Mexico | 1980–1997 | 87.2 |
| 132 | Wade Boggs | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 87.2 |
| 152 | Kirby Puckett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–1995 | 86.4 |
| 162 | Ken Griffey Jr. | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1989–2010 | 86.1 |
| 172 | Roberto Alomar | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1988–2004 | 85.7 |
| 208 | Harold Baines | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 83 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.