- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1993–2012
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 23
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Chipper Jones | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 91.2 |
| 17 | Manny Ramírez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1993–2011 | 90.8 |
| 18 | Mariano Rivera | Bóng chày | 🇵🇦 Panama | 1990–2013 | 90.6 |
| 33 | Jim Thome | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1991–2012 | 89.8 |
| 63 | Pedro Martínez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1992–2009 | 88.6 |
| 72 | Derek Jeter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2014 | 88.4 |
| 77 | Alex Rodriguez | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 88.3 |
| 79 | Ichiro Suzuki | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1992–2019 | 88.3 |
| 82 | Iván Rodríguez | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1991–2011 | 88.3 |
| 85 | Billy Wagner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 88.2 |
| 93 | Hideki Matsui | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1993–2012 | 88 |
| 126 | Adrián Beltré | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1998–2018 | 87.3 |
| 134 | Frank Thomas | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1990–2008 | 87.1 |
| 135 | Mike Piazza | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 87.1 |
| 179 | Trevor Hoffman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2010 | 85.2 |
| 180 | David Ortiz | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2016 | 85.1 |
| 185 | Hideo Nomo | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1990–2008 | 84.7 |
| 190 | Roy Halladay | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1998–2013 | 84.6 |
| 193 | Jeff Bagwell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1991–2005 | 84.4 |
| 194 | Vladimir Guerrero | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1996–2011 | 84.4 |
| 198 | Nomar Garciaparra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 84.2 |
| 210 | Todd Helton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 83 |
| 221 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 80.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.