- Môn
- Bóng chày
- Sự nghiệp
- 1928–1946
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 52 | Bill Dickey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1928–1946 | 89 |
| 82 | Iván Rodríguez | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 1991–2011 | 88.3 |
| 94 | Biz Mackey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1920–1947 | 88 |
| 96 | Yogi Berra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 87.9 |
| 102 | Josh Gibson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 87.8 |
| 115 | Gabby Hartnett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1941 | 87.6 |
| 118 | Buster Posey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 87.6 |
| 133 | Johnny Bench | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1967–1983 | 87.1 |
| 135 | Mike Piazza | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 87.1 |
| 137 | Roy Campanella | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1937–1957 | 87.1 |
| 138 | Buck Ewing | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1880–1897 | 87 |
| 154 | Ted Simmons | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1988 | 86.4 |
| 157 | Mickey Cochrane | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1937 | 86.2 |
| 160 | Bill Freehan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1961–1976 | 86.2 |
| 175 | Carlton Fisk | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1993 | 85.5 |
| 181 | Thurman Munson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1969–1979 | 85.1 |
| 202 | Gary Carter | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1974–1992 | 83.6 |
| 206 | Roger Bresnahan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1897–1915 | 83.1 |
| 212 | Joe Torre | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1960–1977 | 82.7 |
| 215 | Ernie Lombardi | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1931–1947 | 82 |
| 231 | Rick Ferrell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1929–1947 | 77.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.