- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2006–2024
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 108
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Bobby Moore đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1077 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 1082 | Colin Blythe | Cricket | 🇬🇧 England | 1899–1914 | 81.6 |
| 1086 | Trent John Alexander-Arnold | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 81.6 |
| 1111 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 1117 | Ian Bell | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2020 | 81.4 |
| 1174 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–đang thi đấu | 81.1 |
| 1241 | Alec Bedser | Cricket | 🏴 England | 1946–1960 | 80.7 |
| 1245 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 80.7 |
| 1267 | Dennis Amiss | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1987 | 80.6 |
| 1287 | Ken Barrington | Cricket | 🏴 England | 1955–1968 | 80.5 |
| 1289 | Arthur Gore | Quần vợt | 🏴 England | 1888–1927 | 80.5 |
| 1304 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 80.4 |
| 1329 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 80.3 |
| 1334 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 80.2 |
| 1348 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 80.2 |
| 1349 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 80.2 |
| 1375 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 80.0 |
| 1424 | Sir Trevor David Brooking | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 79.8 |
| 1463 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 79.6 |
| 1466 | Bill Bowes | Cricket | 🇬🇧 England | 1928–1947 | 79.6 |
| 1516 | Bob Appleyard | Cricket | 🇬🇧 England | 1950–1958 | 79.3 |
| 1536 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 79.2 |
| 1597 | Joe Root | Cricket | 🏴 England | 2012–đang thi đấu | 78.9 |
| 1605 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 78.9 |
| 1625 | Mike Brearley | Cricket | 🇬🇧 England | 1961–1983 | 78.8 |
| 1626 | Jofra Archer | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–đang thi đấu | 78.8 |
| 1723 | Matthew Le Tissier | Bóng đá | 🏴 England | 1986–2002 | 78.3 |
| 1746 | Bernard Bosanquet | Cricket | 🇬🇧 England | 1898–1919 | 78.2 |
| 1747 | Harry Brook | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–đang thi đấu | 78.2 |
| 1776 | Bukayo Saka | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 78.1 |
| 1777 | Glenn Hoddle | Bóng đá | 🏴 England | 1976–1995 | 78.1 |
| 1867 | Basil D'Oliveira | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1980 | 77.7 |
| 1884 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 77.6 |
| 1916 | Sam Curran | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–đang thi đấu | 77.5 |
| 1981 | Percy Chapman | Cricket | 🇬🇧 England | 1920–1939 | 77.3 |
| 2056 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 77.0 |
| 2076 | Dominic Cork | Cricket | 🇬🇧 England | 1990–2011 | 76.9 |
| 2195 | Geoff Arnold | Cricket | 🇬🇧 England | 1963–1982 | 76.4 |
| 2215 | Ted Dexter | Cricket | 🏴 England | 1958–1968 | 76.3 |
| 2236 | Michael Atherton | Cricket | 🏴 England | 1989–2001 | 76.2 |
| 2265 | Ben Duckett | Cricket | 🇬🇧 England | 2013–đang thi đấu | 76.1 |
| 2475 | Cole Palmer | Bóng đá | 🏴 England | 2021–2025 | 75.3 |
| 2773 | Zak Crawley | Cricket | 🇬🇧 England | 2017–đang thi đấu | 73.8 |
| 2850 | Rory Burns | Cricket | 🇬🇧 England | 2011–đang thi đấu | 73.3 |
| 3050 | John Ball | Golf | 🏴 England | 1888–1921 | 71.9 |
| 3051 | Jonathan Agnew | Cricket | 🏴 England | 1978–1992 | 71.9 |
| 3164 | Jim Barnes | Golf | 🏴 England | 1912–1937 | 70.6 |
| 3172 | Duncan Edwards | Bóng đá | 🏴 England | 1953–1958 | 70.5 |
| 3287 | Harold Hilton | Golf | 🏴 England | 1890–1913 | 69.3 |
| 3377 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–đang thi đấu | 68.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.