- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1980–2005
- Quốc gia
- 🇲🇽 Mexico
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 25
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 251 | Julio César Chávez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1980–2005 | 88.3 |
| 389 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 86.5 |
| 438 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–— | 86.7 |
| 501 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 84.4 |
| 521 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 85.5 |
| 741 | Miguel Canto | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1969–1982 | 83.9 |
| 758 | Mariana Juárez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1998–2023 | 85.9 |
| 771 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 82.9 |
| 802 | José Nápoles | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1958–1975 | 83.8 |
| 900 | Juan Manuel Márquez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2014 | 84.4 |
| 917 | Hugo Sánchez | Bóng đá | 🇲🇽 Mexico | 1976–1997 | 81.8 |
| 922 | Rubén Olivares | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1965–1988 | 83.4 |
| 993 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 82.7 |
| 1121 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 82.8 |
| 1180 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 82.4 |
| 1568 | Laura Serrano | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1994–2010 | 80.2 |
| 1791 | Alejandra Jiménez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2014–2020 | 77.0 |
| 2195 | Rafael Osuna | Quần vợt | 🇲🇽 Mexico | 1960–1969 | 77.0 |
| 2221 | Salvador Sánchez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1975–1982 | 72.8 |
| 2371 | Fernando Valenzuela | Bóng chày | 🇲🇽 Mexico | 1980–1997 | 81.3 |
| 3350 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 72.0 |
| 3564 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.9 |
| 3604 | Abraham Ancer | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.2 |
| 3759 | Sergio Pérez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 2011–2024 | 71.0 |
| 3856 | Pedro Rodríguez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 1963–1971 | 66.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.