GGOATRANK

GOAT Rank · 26

Vĩ đại nhất Vận động viên từ India

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Sachin Tendulkar đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.4.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1989–2013
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
93.0
Thống kê
98.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
100.0
VĐV: Sachin Tendulkar
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2008–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
92.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Virat Kohli
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1997–2015
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
98.0
Thống trị
88.0
Thống kê
96.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Virender Sehwag
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2006–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Ravindra Jadeja
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1998–2021
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Harbhajan Singh
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2004–2020
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: MS Dhoni
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2000–2019
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Yuvraj Singh
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1971–1987
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Sunil Gavaskar
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1996–2012
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
84.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Rahul Dravid
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1968–1994
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Mohinder Amarnath
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2004–2024
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
94.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Shikhar Dhawan
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1992–2013
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: VVS Laxman
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1975–1994
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Kapil Dev
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2009–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Harmanpreet Kaur
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1992–2008
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Sourav Ganguly
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1966–1981
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Bishan Singh Bedi
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1999–2022
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Mithali Raj
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1989–2008
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Anil Kumble
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2002–2022
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Jhulan Goswami
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2007–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Rohit Sharma
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Smriti Mandhana
Môn
Cricket
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Shafali Verma
Môn
Cricket
Sự nghiệp
1924–1932
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Duleepsinhji

So sánh người dẫn đầu

Sachin Tendulkar vs Virat Kohli

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan