- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1989–2013
- Quốc gia
- 🇮🇳 India
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 98.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 100.0
GOAT Rank · 24
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Sachin Tendulkar | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2013 | 94.4 |
| 7 | Steve Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–2004 | 92.7 |
| 17 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 90.7 |
| 35 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 89.8 |
| 44 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 89.3 |
| 59 | Aravinda de Silva | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1984–2003 | 88.5 |
| 78 | Courtney Walsh | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1981–2001 | 88 |
| 88 | Arjuna Ranatunga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1982–2000 | 87.9 |
| 97 | Wasim Akram | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1984–2003 | 87.4 |
| 107 | Mark Waugh | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1985–2004 | 87.1 |
| 142 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 85.9 |
| 148 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 85.8 |
| 151 | Martin Bicknell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2006 | 85.7 |
| 156 | Mohammad Azharuddin | Cricket | 🇮🇳 India | 1984–2000 | 85.5 |
| 157 | David Boon | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1984–1996 | 85.5 |
| 186 | Martin Crowe | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1982–1995 | 84.4 |
| 189 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 84.3 |
| 210 | Chris Adams | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2008 | 83.6 |
| 211 | Chris Cairns | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1989–2006 | 83.5 |
| 238 | Aaqib Javed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1988–1998 | 82.1 |
| 250 | Mark Alleyne | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2005 | 81.6 |
| 253 | Michael Atherton | Cricket | 🏴 England | 1989–2001 | 81.1 |
| 256 | Ian Austin | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1987–2002 | 81 |
| 272 | Phillip DeFreitas | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1985–2006 | 79.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.