- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1905–1956
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 70
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 66 | Phog Allen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1905–1956 | 90.8 |
| 210 | Abe Attell | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1900–1917 | 88.2 |
| 356 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 84.0 |
| 369 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 88.7 |
| 520 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 85.8 |
| 652 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 85.0 |
| 712 | Jack Dillon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1923 | 84.7 |
| 931 | Warwick Armstrong | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1902–1921 | 84.4 |
| 1076 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 82.2 |
| 1228 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 77.7 |
| 1231 | Warren Bardsley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1903–1926 | 83.4 |
| 1233 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 83.3 |
| 1248 | Ewart Astill | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1939 | 84.8 |
| 1281 | Ty Cobb | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1905–1928 | 87.4 |
| 1357 | Joe Malone | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1924 | 82.8 |
| 1391 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 83.3 |
| 1438 | Andy Ducat | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1931 | 82.8 |
| 1463 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 85.7 |
| 1657 | Pop Lloyd | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1932 | 85.2 |
| 1702 | Jack Marshall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1900–1917 | 83.8 |
| 1738 | Walter Brearley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1902–1921 | 79.5 |
| 1757 | Eddie Collins | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1930 | 85.4 |
| 1778 | Newsy Lalonde | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1905–1927 | 82.8 |
| 1883 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 80.6 |
| 1958 | William Clothier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1914 | 79.9 |
| 1967 | Christy Mathewson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1900–1916 | 82.4 |
| 1995 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 81.0 |
| 2030 | Anthony Wilding | Quần vợt | 🇳🇿 New Zealand | 1906–1914 | 75.8 |
| 2031 | Norman Brookes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1924 | 77.9 |
| 2089 | Rube Foster | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1926 | 82.9 |
| 2099 | Marty Friedman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1909–1927 | 78.1 |
| 2110 | Tris Speaker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1928 | 83.4 |
| 2132 | Frank McGee | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1903–1906 | 76.5 |
| 2176 | Tommy Phillips | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1912 | 79.4 |
| 2177 | Paddy Moran | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1901–1917 | 81.3 |
| 2182 | Moose Johnson | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1905–1922 | 81.9 |
| 2189 | Mordecai Brown | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1916 | 81.3 |
| 2248 | Home Run Baker | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 81.4 |
| 2294 | James Cecil Parke | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1904–1920 | 78.3 |
| 2296 | Jack Crawford | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1904–1923 | 77.5 |
| 2392 | Si Griffis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1919 | 80.5 |
| 2419 | Maurice McLoughlin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1909–1919 | 75.3 |
| 2428 | Major Booth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1914 | 75.0 |
| 2438 | Chief Bender | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1903–1925 | 81.4 |
| 2449 | Riley Hern | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1901–1911 | 78.9 |
| 2483 | Billy Gilmour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1916 | 78.8 |
| 2486 | Hughie Lehman | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1928 | 80.5 |
| 2551 | Harry Hyland | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1918 | 78.2 |
| 2557 | Tommy Dunderdale | Khúc côn cầu trên băng | 🇦🇺 Australia | 1906–1924 | 79.7 |
| 2558 | Douglas Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1914 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.