GGOATRANK

GOAT Rank · 92

Vĩ đại nhất đã giải nghệ Thể thao điện tử Vận động viên

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lee "Flash" Young-ho đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 91.3.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2007–2016
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
98.0
Thống trị
97.0
Thống kê
95.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Lee "Flash" Young-ho
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–2021
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
95.0
Thống trị
90.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
94.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Bang
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2007–2016
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
92.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Lee Young-ho
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–2020
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
88.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Song "Smeb" Kyung-ho
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–2021
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Peter "ppd" Dager
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2019
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Kim "PraY" Jong-in
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2004–2021
Quốc gia
🇵🇱 Poland
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
86.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: NEO
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2006–2019
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Stephanie Harvey
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2020
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Go "Score" Dong-bin
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–2023
Quốc gia
🇩🇰 Denmark
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: gla1ve
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2021
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
91.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Universe
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2006–2019
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
86.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Jaedong
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2016–2021
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
96.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
90.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Anathan "ana" Pham
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–2021
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Faith_bian
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2018
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: PraY
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2014–2021
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Khan
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2020
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Cho "Mata" Se-hyeong
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2015–2023
Quốc gia
🇩🇰 Denmark
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Wunder
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2021
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: flusha
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2003–2021
Quốc gia
🇵🇱 Poland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: TaZ
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2014–2020
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Bae "Bang" Jun-sik
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–2021
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Aui_2000
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2006–2018
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: n0thing

So sánh người dẫn đầu

Lee "Flash" Young-ho vs Stephanie "missharvey" Harvey

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan