- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 1950–1958
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Juan Manuel Fangio | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1958 | 92.8 |
| 13 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 84.4 |
| 14 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 84 |
| 25 | John Surtees | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1972 | 81.2 |
| 26 | Phil Hill | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1958–1966 | 80.7 |
| 28 | Giuseppe Farina | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1955 | 80.4 |
| 34 | Dan Gurney | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1959–1970 | 78.9 |
| 36 | Mike Hawthorn | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 77.9 |
| 44 | Maurice Trintignant | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1950–1964 | 76.6 |
| 46 | Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 76.4 |
| 53 | José Froilán González | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 1950–1960 | 75.3 |
| 56 | Luigi Fagioli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1951 | 75.1 |
| 59 | Piero Taruffi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1950–1957 | 74.7 |
| 60 | Tony Brooks | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1956–1961 | 74.6 |
| 66 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 74 |
| 68 | Bruce McLaren | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1958–1970 | 73.9 |
| 73 | Jo Bonnier | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1956–1971 | 73.7 |
| 83 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 72.7 |
| 101 | Jean Behra | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1952–1959 | 71.3 |
| 112 | Innes Ireland | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 69.6 |
| 123 | Trevor Taylor | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 66.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.