GGOATRANK

GOAT Rank · 8

Vĩ đại nhất Công thức 1 vận động viên từ United States

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19641994
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Mario Andretti
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19581966
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Phil Hill
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19491963
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Jim Rathmann
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19591970
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Dan Gurney
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781998
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
66.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Eddie Cheever
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19601967
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
68.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
64.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Richie Ginther
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19641974
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
66.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Peter Revson
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20232024
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
70.0
Thống trị
48.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
44.0
Độ bền sự nghiệp
50.0
VĐV: Logan Sargeant

So sánh người dẫn đầu

Mario Andretti vs Phil Hill

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan