GGOATRANK

GOAT Rank · 25

Vĩ đại nhất Công thức 1 vận động viên thập niên 1970s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19711985
Quốc gia
🇦🇹 Austria
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
86.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
87.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Niki Lauda
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781991
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Nelson Piquet
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19721980
Quốc gia
🇿🇦 South Africa
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
82.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Jody Scheckter
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19701996
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Emerson Fittipaldi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781998
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
66.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Eddie Cheever
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19701980
Quốc gia
🇨🇭 Switzerland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Clay Regazzoni
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781989
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: René Arnoux
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19741986
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
68.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jacques Laffite
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19731985
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: John Watson
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19721982
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Carlos Reutemann
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19731979
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
64.0
VĐV: James Hunt
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19751986
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Alan Jones
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19771993
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
76.0
Thống trị
64.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Riccardo Patrese
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19771986
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
66.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Patrick Tambay
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781982
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
58.0
VĐV: Didier Pironi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19791986
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
64.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Elio de Angelis
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19711983
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
60.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
56.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Jean-Pierre Jarier
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19771982
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
70.0
Thống kê
72.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Gilles Villeneuve
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19781986
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
68.0
Thống kê
70.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Keke Rosberg
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19721980
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
66.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Patrick Depailler
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19721977
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Carlos Pace
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19741980
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
58.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
52.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Vittorio Brambilla
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19741977
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
62.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
56.0
Độ bền sự nghiệp
54.0
VĐV: Tom Pryce
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
19701978
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
68.0
Danh hiệu
58.0
Độ bền sự nghiệp
54.0
VĐV: Ronnie Peterson

So sánh người dẫn đầu

Niki Lauda vs Nelson Piquet

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan