GGOATRANK

GOAT Rank · 20

Vĩ đại nhất Công thức 1 Vận động viên ra mắt trong thập niên 2000s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lewis Hamilton đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 96.1.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2007–đang thi đấu
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
95.0
Thống kê
97.0
Danh hiệu
96.0
Độ bền sự nghiệp
99.0
VĐV: Lewis Hamilton
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2001–đang thi đấu
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
89.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Fernando Alonso
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2007–2022
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
91.0
Thống trị
85.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Sebastian Vettel
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2009–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇭 Switzerland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Sébastien Buemi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2001–2021
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Kimi Räikkönen
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2002–2017
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Felipe Massa
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2006–2016
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Nico Rosberg
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2000–2017
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jenson Button
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2002–2013
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Mark Webber
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2009–2020
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
68.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Romain Grosjean
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2006–2021
Quốc gia
🇵🇱 Poland
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Robert Kubica
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2000–2011
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
64.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
58.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Nick Heidfeld
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2008–2009
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
62.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Nelson Piquet Jr
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2009–2014
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
62.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Kamui Kobayashi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2007–2013
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
64.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Heikki Kovalainen
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2005–2011
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
76.0
Thống trị
58.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Vitantonio Liuzzi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2004–2012
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
58.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
54.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Timo Glock
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2007–2014
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
56.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
50.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Adrian Sutil
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2003–2005
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
56.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Antônio Pizzonia
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2009–2015
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
54.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
50.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Jaime Alguersuari

So sánh người dẫn đầu

Lewis Hamilton vs Fernando Alonso

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan