- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1976–1997
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 98.0
- Thống trị
- 95.0
- Thống kê
- 91.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 23
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Diego Maradona | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1976–1997 | 92 |
| 15 | Rivaldo | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 91 |
| 17 | Zico | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1971–1994 | 90.9 |
| 19 | Zinedine Zidane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 90.6 |
| 69 | Michel Platini | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1972–1987 | 88.1 |
| 105 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 87 |
| 120 | Ronaldinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1998–2015 | 86.6 |
| 173 | Gianni Rivera | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1959–1979 | 85.4 |
| 187 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–— | 85.3 |
| 264 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 83.7 |
| 282 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.3 |
| 287 | Emil Forsberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2010–— | 83.3 |
| 317 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.4 |
| 321 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–— | 82.3 |
| 330 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 82.1 |
| 359 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 81.6 |
| 381 | Bruno Fernandes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2012–— | 80.9 |
| 386 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 414 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.3 |
| 421 | James Rodríguez | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2010–— | 78.3 |
| 422 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 77.9 |
| 431 | Aleksandr Mostovoi | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1986–2005 | 76.3 |
| 441 | Anders Christiansen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2010–— | 30.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.