- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2010–2024
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 93.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 23
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 44 | Raphaël Varane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2010–2024 | 88.9 |
| 54 | Wendie Renard | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–— | 88.7 |
| 61 | Leonardo Bonucci | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2024 | 88.4 |
| 82 | Kadeisha Buchanan | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 87.6 |
| 99 | Andrea Barzagli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 87.2 |
| 126 | Griedge Mbock | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–— | 86.4 |
| 145 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 85.9 |
| 165 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.5 |
| 219 | Amanda Ilestedt | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 84.6 |
| 228 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.4 |
| 242 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 84.1 |
| 272 | Cecilia Salvai | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 83.6 |
| 308 | Nilla Fischer | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2001–2023 | 82.8 |
| 313 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.6 |
| 325 | Vincent Kompany | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2003–2019 | 82.2 |
| 327 | Elena Linari | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 82.2 |
| 337 | Olof Mellberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2013 | 82.1 |
| 360 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 388 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.7 |
| 399 | Magdalena Eriksson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 80.1 |
| 426 | Naomi Girma | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2022–— | 77.6 |
| 436 | Patrik Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1989–2004 | 47.5 |
| 445 | Pontus Jansson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 28.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.