- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1987–2004
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 75
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Joy Fawcett đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Joy Fawcett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.6 |
| 52 | Antonio Cabrini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 89.2 |
| 53 | Marcelo Vieira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2005–đang thi đấu | 89.2 |
| 63 | Paolo Maldini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2009 | 88.8 |
| 83 | Marcel Desailly | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2006 | 88.4 |
| 98 | Ariane Hingst | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1994–2011 | 88.0 |
| 110 | Fabio Cannavaro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2011 | 87.6 |
| 112 | Oscar Ruggeri | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1980–1997 | 87.6 |
| 121 | Giuseppe Bergomi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1980–1999 | 87.4 |
| 128 | Sergio Ramos | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–đang thi đấu | 87.2 |
| 134 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 87.2 |
| 163 | Gerard Piqué | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 86.5 |
| 189 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.9 |
| 196 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 85.8 |
| 204 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.7 |
| 214 | Virgil van Dijk | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2011–đang thi đấu | 85.6 |
| 253 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.1 |
| 256 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 85.1 |
| 257 | Andreas Brehme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1998 | 85.1 |
| 258 | Alessandro Nesta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2014 | 85.0 |
| 278 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.7 |
| 292 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.4 |
| 298 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.3 |
| 303 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 84.2 |
| 332 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 334 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 83.8 |
| 343 | Antonio Rüdiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 83.7 |
| 355 | Lucas Hernández | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.5 |
| 356 | Kalidou Koulibaly | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2010–đang thi đấu | 83.5 |
| 376 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.2 |
| 382 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 83.1 |
| 387 | Javier Zanetti | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1992–2014 | 83.0 |
| 390 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 83.0 |
| 404 | Yuri Zhirkov | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2001–2022 | 82.7 |
| 427 | Laurent Blanc | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–2003 | 82.2 |
| 444 | Linda Hamilton | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–1995 | 82.1 |
| 446 | Ronald Koeman | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1997 | 82.0 |
| 453 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 82.0 |
| 465 | Dani Carvajal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 81.8 |
| 477 | Trent John Alexander-Arnold | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 81.6 |
| 480 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–đang thi đấu | 81.5 |
| 486 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.3 |
| 503 | Cesar Azpilicueta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2025 | 81.0 |
| 515 | Mapi León | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 80.7 |
| 533 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.1 |
| 535 | Alphonso Davies | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2016–đang thi đấu | 80.1 |
| 536 | Achraf Hakimi | Bóng đá | 🇲🇦 Morocco | 2017–đang thi đấu | 80.1 |
| 537 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 79.9 |
| 543 | Silvio Marzolini | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1959–1972 | 79.8 |
| 546 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 79.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.