- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1950–1971
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 22
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Lev Yashin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 1950–1971 | 90.9 |
| 34 | Nadine Angerer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2015 | 89.4 |
| 39 | Gianluigi Buffon | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2023 | 89 |
| 56 | Briana Scurry | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 88.6 |
| 71 | Dida | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2015 | 88 |
| 97 | Dino Zoff | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1961–1983 | 87.2 |
| 111 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 86.8 |
| 118 | Sandra Paños | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–— | 86.7 |
| 122 | Iker Casillas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2020 | 86.5 |
| 143 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.9 |
| 150 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.8 |
| 179 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 85.3 |
| 210 | Ricardo Zamora | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1916–1936 | 84.8 |
| 273 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.5 |
| 295 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 310 | Laura Giuliani | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 82.8 |
| 320 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 82.3 |
| 374 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 81.2 |
| 380 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 80.9 |
| 391 | Lola Gallardo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 80.6 |
| 418 | Francesca Durante | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 78.7 |
| 446 | Jan "Janne" Möller | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1972–1985 | 27.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.