- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2006–2023
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 34
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Megan Rapinoe đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.5.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 44 | Megan Rapinoe | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2006–2023 | 89.5 |
| 67 | Stanley Matthews | Bóng đá | 🏴 England | 1932–1965 | 88.8 |
| 86 | Tobin Heath | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 88.4 |
| 99 | Luís Figo | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1989–2009 | 87.9 |
| 108 | Paco Gento | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1952–1971 | 87.6 |
| 138 | Franck Ribéry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2000–2022 | 87.1 |
| 146 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.9 |
| 172 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 86.2 |
| 174 | Arjen Robben | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 86.2 |
| 205 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–đang thi đấu | 85.7 |
| 213 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 217 | Kurt Hamrin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1952–1971 | 85.5 |
| 223 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.5 |
| 262 | Lorenzo Insigne | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2009–đang thi đấu | 85.0 |
| 264 | Garrincha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1953–1972 | 84.9 |
| 288 | Delphine Cascarino | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 84.5 |
| 300 | George Best | Bóng đá | 🇬🇧 Northern Ireland | 1963–1984 | 84.3 |
| 306 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 84.2 |
| 315 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 84.1 |
| 322 | John Robertson | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1986 | 84.0 |
| 325 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.0 |
| 345 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 352 | John Barnes | Bóng đá | 🏴 England | 1981–1999 | 83.5 |
| 373 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 83.2 |
| 377 | Caroline Graham Hansen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2010–đang thi đấu | 83.1 |
| 409 | Athenea del Castillo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–đang thi đấu | 82.6 |
| 430 | Guro Reiten | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2012–đang thi đấu | 82.2 |
| 438 | Fredrik Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1994–2012 | 82.1 |
| 439 | Federico Chiesa | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 82.1 |
| 493 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 81.2 |
| 500 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–đang thi đấu | 81.1 |
| 528 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 80.3 |
| 545 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 79.7 |
| 564 | Paulo Futre | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1983–2003 | 79.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.