GGOATRANK

GOAT Rank · 21

Vĩ đại nhất Khúc côn cầu trên băng Vận động viên từ Finland

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Riikka Sallinen đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 87.6.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1988–2019
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
94.0
VĐV: Riikka Sallinen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1988–2014
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Teemu Selänne
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1977–1998
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
86.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Jari Kurri
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2008–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Michelle Karvinen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2005–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
82.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Jenni Hiirikoski
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2006–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Noora Räty
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Susanna Tapani
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
76.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Petra Nieminen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1999–2013
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Miikka Kiprusoff
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
1988–2000
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Marja-Leena Ihatsu
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Emma Nuutinen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
73.9
Thống trị
68.0
Thống kê
73.9
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
63.4
VĐV: Aleksander Barkov
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
71.5
Thống trị
48.8
Thống kê
71.8
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
66.6
VĐV: Teuvo Teräväinen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
74.6
Thống trị
50.3
Thống kê
73.9
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
60.2
VĐV: Mikko Rantanen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2016–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
73.2
Thống trị
49.6
Thống kê
73.5
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
57.0
VĐV: Sebastian Aho
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2016–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
64.0
Thống trị
45.0
Thống kê
66.9
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
57.0
VĐV: Artturi Lehkonen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
53.8
Thống trị
42.9
Thống kê
62.3
Danh hiệu
32.0
Độ bền sự nghiệp
66.6
VĐV: Olli Määttä
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
60.8
Thống trị
46.4
Thống kê
59.3
Danh hiệu
32.0
Độ bền sự nghiệp
47.4
VĐV: Eetu Luostarinen
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2021–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
61.8
Thống trị
46.9
Thống kê
62.1
Danh hiệu
32.0
Độ bền sự nghiệp
41.0
VĐV: Anton Lundell
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
60.8
Thống trị
43.4
Thống kê
62.2
Danh hiệu
26.0
Độ bền sự nghiệp
50.6
VĐV: Jesperi Kotkaniemi
Môn
Khúc côn cầu trên băng
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🏳️ Finland
Đỉnh cao
49.9
Thống trị
41.0
Thống kê
51.8
Danh hiệu
32.0
Độ bền sự nghiệp
47.4
VĐV: Niko Mikkola

So sánh người dẫn đầu

Riikka Sallinen vs Teemu Selänne

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan