- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2005–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 95.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 193
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Alexander Ovechkin đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 91.2.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Alexander Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2005–đang thi đấu | 91.2 |
| 24 | Sidney Crosby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2005–đang thi đấu | 90.0 |
| 93 | Marie-Philip Poulin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–đang thi đấu | 87.3 |
| 113 | Nikita Kucherov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 126 | Connor McDavid | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2015–đang thi đấu | 86.5 |
| 142 | Evgeni Malkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2003–đang thi đấu | 86.2 |
| 153 | Patrick Kane | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 85.7 |
| 164 | Hilary Knight | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 85.4 |
| 172 | Michelle Karvinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2008–đang thi đấu | 85.2 |
| 181 | Jenni Hiirikoski | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2005–đang thi đấu | 85.0 |
| 209 | Sarah Nurse | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 84.0 |
| 222 | Steven Stamkos | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 83.5 |
| 226 | Noora Räty | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2006–đang thi đấu | 83.3 |
| 231 | Jonathan Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–đang thi đấu | 83.1 |
| 233 | Susanna Tapani | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2010–đang thi đấu | 83.1 |
| 238 | Nathan MacKinnon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 82.9 |
| 244 | Victor Hedman | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 82.6 |
| 248 | Leon Draisaitl | Khúc côn cầu trên băng | 🇩🇪 Germany | 2014–đang thi đấu | 82.5 |
| 272 | Auston Matthews | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 81.1 |
| 276 | Petra Nieminen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2014–đang thi đấu | 81.0 |
| 288 | Erik Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 79.7 |
| 297 | Emma Nuutinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2013–đang thi đấu | 78.1 |
| 300 | Katarína Mrázová | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2008–đang thi đấu | 77.3 |
| 303 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 77.1 |
| 309 | Cale Makar | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2019–đang thi đấu | 70.6 |
| 310 | Aleksander Barkov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2013–đang thi đấu | 67.9 |
| 311 | Connor Hellebuyck | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 65.7 |
| 312 | Sergei Bobrovsky | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2010–đang thi đấu | 64.5 |
| 313 | Andrei Vasilevskiy | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2014–đang thi đấu | 64.3 |
| 314 | Ryan O'Reilly | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 63.8 |
| 315 | Kris Letang | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2006–đang thi đấu | 62.9 |
| 316 | Corey Perry | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2005–đang thi đấu | 62.6 |
| 317 | Gabriel Landeskog | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2011–đang thi đấu | 60.9 |
| 318 | Brad Marchand | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 60.8 |
| 319 | Taylor Hall | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2010–đang thi đấu | 60.4 |
| 320 | Drew Doughty | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2008–đang thi đấu | 60.2 |
| 321 | Brent Burns | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2003–đang thi đấu | 60.1 |
| 322 | Frederik Andersen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2013–đang thi đấu | 60.1 |
| 323 | Nick Foligno | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2007–đang thi đấu | 59.2 |
| 324 | Jordan Staal | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2006–đang thi đấu | 59.1 |
| 325 | Jamie Benn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 58.5 |
| 326 | Nazem Kadri | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 58.2 |
| 327 | Tyler Seguin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2010–đang thi đấu | 58.2 |
| 328 | Roman Josi | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Switzerland | 2011–đang thi đấu | 58.2 |
| 329 | Sam Reinhart | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 58.0 |
| 330 | Jonathan Huberdeau | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 57.9 |
| 331 | Jonathan Marchessault | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 57.6 |
| 332 | John Carlson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2009–đang thi đấu | 57.6 |
| 333 | Alex Killorn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 57.3 |
| 334 | Matthew Tkachuk | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 57.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.