- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ Czech Republic
- Đỉnh cao
- 67.8
- Thống trị
- 49.9
- Thống kê
- 71.2
- Danh hiệu
- 32.0
- Độ bền sự nghiệp
- 69.8
GOAT Rank · 193
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Alexander Ovechkin đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 91.2.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 335 | Ondřej Palát | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Czech Republic | 2012–đang thi đấu | 57.1 |
| 336 | Brayden Schenn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 57.1 |
| 337 | William Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2014–đang thi đấu | 56.9 |
| 338 | Sam Bennett | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 56.8 |
| 339 | Aaron Ekblad | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 56.8 |
| 340 | Brayden Point | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 56.8 |
| 341 | David Pastrňák | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Czech Republic | 2014–đang thi đấu | 56.6 |
| 342 | Sean Couturier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 56.5 |
| 343 | Linus Ullmark | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2015–đang thi đấu | 56.5 |
| 344 | Mark Stone | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 56.3 |
| 345 | Sean Monahan | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 56.2 |
| 346 | Tyler Toffoli | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 56.2 |
| 347 | Artemi Panarin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2015–đang thi đấu | 56.1 |
| 348 | Ryan McDonagh | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2010–đang thi đấu | 56.1 |
| 349 | Bryan Rust | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 56.0 |
| 350 | Jaden Schwartz | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 55.9 |
| 351 | Darcy Kuemper | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 55.9 |
| 352 | Teuvo Teräväinen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2013–đang thi đấu | 55.8 |
| 353 | Mikko Rantanen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2015–đang thi đấu | 55.8 |
| 354 | Jason Zucker | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2011–đang thi đấu | 55.7 |
| 355 | Jack Eichel | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 55.5 |
| 356 | Mikael Backlund | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2008–đang thi đấu | 55.5 |
| 357 | Oliver Ekman-Larsson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2010–đang thi đấu | 55.4 |
| 358 | André Burakovsky | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2014–đang thi đấu | 55.3 |
| 359 | Anders Lee | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2012–đang thi đấu | 55.2 |
| 360 | Chandler Stephenson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 55.0 |
| 361 | Carter Verhaeghe | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2019–đang thi đấu | 54.9 |
| 362 | Yanni Gourde | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 54.9 |
| 363 | Kyle Connor | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 54.9 |
| 364 | Sebastian Aho | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2016–đang thi đấu | 54.7 |
| 365 | Tom Wilson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 54.6 |
| 366 | Jake Guentzel | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 54.5 |
| 367 | Tyler Myers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 54.2 |
| 368 | Mathew Barzal | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 54.2 |
| 369 | Mikhail Sergachev | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2016–đang thi đấu | 54.2 |
| 370 | Jake Allen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 54.1 |
| 371 | Nikolaj Ehlers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2015–đang thi đấu | 54.0 |
| 372 | Shayne Gostisbehere | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 53.9 |
| 373 | Jaccob Slavin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.9 |
| 374 | Zach Werenski | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 53.9 |
| 375 | John Gibson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 53.9 |
| 376 | Seth Jones | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 53.8 |
| 377 | Travis Konecny | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 53.8 |
| 378 | Ivan Barbashev | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2016–đang thi đấu | 53.8 |
| 379 | Conor Sheary | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.2 |
| 380 | Nico Hischier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Switzerland | 2017–đang thi đấu | 53.2 |
| 381 | Quinn Hughes | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2018–đang thi đấu | 53.1 |
| 382 | Lars Eller | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2009–đang thi đấu | 53.0 |
| 383 | Philipp Grubauer | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2012–đang thi đấu | 53.0 |
| 384 | Blake Coleman | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 52.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.